Tổng quan về khóa học
Khóa học này cung cấp các kỹ năng thực hành và kiến thức lý thuyết để hỗ trợ giáo viên mang đến những trải nghiệm lớp học hòa nhập và hấp dẫn. Học viên sẽ được học cách hỗ trợ bài học, quản lý hành vi học sinh, hỗ trợ phát triển kỹ năng đọc viết và tính toán, và tạo ra một môi trường học tập an toàn.
CHC40221 là chương trình lý tưởng cho sinh viên Việt Nam thích làm việc với trẻ em và muốn đóng góp có ý nghĩa cho hệ thống giáo dục của Úc — đồng thời theo đuổi cơ hội di cư dài hạn.
Thông tin khóa học chính
- Mã trình độ: CHC40221
- Tiêu đề trình độ: Chứng chỉ IV về Hỗ trợ Giáo dục tại Trường học
- Nhà cung cấp đào tạo: Cao đẳng Kỹ năng Úc Châu Á
- Hình thức đào tạo: Trực tiếp + Thực tập tại trường
- Thời gian: 9 – 12 tháng
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh
- Địa điểm: Úc
Kết quả nghề nghiệp: Trợ lý giáo viên, Nhân viên hỗ trợ lớp học, Trợ lý giáo dục, Nhân viên hỗ trợ học tập
Nội dung khóa học
Khóa học này chuẩn bị cho bạn:
- Hỗ trợ giáo viên trong việc cung cấp các chương trình giáo dục
- Cung cấp hỗ trợ cá nhân hoặc nhóm cho sinh viên
- Giúp đỡ học sinh có nhu cầu học tập đặc biệt (ví dụ: ASD, ADHD, chứng khó đọc)
- Hỗ trợ phát triển khả năng đọc viết và tính toán trong lớp học
- Thúc đẩy hành vi tích cực và sự tham gia
- Áp dụng các nguyên tắc bảo vệ trẻ em và nghĩa vụ chăm sóc
- Làm việc tôn trọng trong các lớp học đa dạng về văn hóa
- Giao tiếp chuyên nghiệp với học sinh, giáo viên và phụ huynh
TÍNH NĂNG KHÓA HỌC
- Bài giảng 28
- Bài kiểm tra 0
- Thời lượng 10 weeks
- Trình độ kỹ năng All levels
- Ngôn ngữ English
- Sinh viên 0
- Đánh giá Yes
Chương trình giáo dục
- 2 Sections
- 28 Lessons
- 10 Weeks
- Các đơn vị bắt buộc (core units)13
- 1.1CHCDIV001 Work with diverse people
- 1.2CHCECE054 “Encourage understanding of Aboriginal and/or Torres Strait Islander peoples’ cultures”
- 1.3CHCEDS033 “Meet legal and ethical obligations in an education support environment”
- 1.4CHCEDS045 Support student mathematics learning
- 1.5CHCEDS046 Support student literacy learning
- 1.6CHCEDS047 Assist in facilitation of student learning
- 1.7CHCEDS048 “Work with students in need of additional learning support”
- 1.8CHCEDS051 Facilitate learning for students with disabilities
- 1.9CHCEDS056 “Provide support to students with autism spectrum disorder”
- 1.10CHCEDS058 Support the implementation of behaviour plans
- 1.11CHCEDS059 “Contribute to the health, safety and wellbeing of students”
- 1.12CHCPRP003 Reflect on and improve own professional practice
- 1.13CHCPRT001 “Identify and respond to children and young people at risk”
- Các đơn vị tự chọn (Elective Units)4 môn tự chọn, gồm ít nhất 2 môn từ danh sách dưới đây và tối đa 2 môn từ danh sách tự chọn bên dưới, trong Gói đào tạo Dịch vụ Cộng đồng CHC hoặc bất kỳ Gói đào tạo hay khóa học được công nhận hiện hành nào khác.15
- 2.1CHCCDE004 Implement participation and engagement strategies
- 2.2CHCDIS004 “Communicate using augmentative and alternative communication strategies”
- 2.3CHCDIS009 “Facilitate ongoing skills development using a person-centred approach”
- 2.4CHCEDS038 “Communicate with students, parents and colleagues in an Aboriginal or Torres Strait Islander language”
- 2.5CHCEDS039 “Work effectively as an Aboriginal and/or Torres Strait Islander education worker”
- 2.6CHCEDS042 Provide support for e-learning
- 2.7CHCEDS049 Supervise students outside the classroom
- 2.8CHCEDS050 “Support Aboriginal and/or Torres Strait Islander education”
- 2.9CHCEDS052 “Deliver elements of teaching and learning programs”
- 2.10CHCEDS053 Assist in production of language resources
- 2.11CHCEDS054 “Contribute to teaching of Aboriginal and/or Torres Strait Islander language and culture”
- 2.12CHCEDS055 Coordinate e-learning programs
- 2.13CHCPRP001 “Develop and maintain networks and collaborative partnerships”
- 2.14HLTAID012 Provide First Aid in an education and care setting
- 2.15HLTWHS001 Participate in workplace health and safety







