Tổng quan về khóa học
Bằng cấp được công nhận trên toàn quốc này giúp sinh viên chuẩn bị để hỗ trợ sức khỏe, học tập và sự phát triển của trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non như trung tâm chăm sóc trẻ em, trường mầm non và nhà trẻ gia đình.
Bạn sẽ học cách tạo ra một môi trường an toàn, hòa nhập và hỗ trợ cho trẻ em từ khi mới sinh đến 5 tuổi — đồng thời phát triển các kỹ năng tiếng Anh cần thiết để giao tiếp với trẻ em, gia đình và đồng nghiệp trong môi trường chuyên nghiệp.
Thông tin khóa học chính
- Mã trình độ: CHC30121
- Tên bằng cấp: Chứng chỉ III về Giáo dục và Chăm sóc Trẻ em Mầm non
- Nhà cung cấp đào tạo: Cao đẳng Kỹ năng Úc Châu Á
- Hình thức học: Trực tiếp + Thực tập
- Thời gian: 12 – 18 tháng
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh
- Địa điểm: Úc
- Kết quả nghề nghiệp: Giáo viên mầm non, Trợ lý chăm sóc trẻ em, Trợ lý mẫu giáo, Nhân viên chăm sóc trẻ em ban ngày tại gia đình
Những gì bạn sẽ học được
Khóa học này sẽ giúp bạn:
- Hiểu được sự phát triển của trẻ em và cách học phù hợp với lứa tuổi
- Thúc đẩy sức khỏe thể chất, xã hội, tình cảm và nhận thức của trẻ em
- Hỗ trợ trẻ em học tập thông qua vui chơi và sáng tạo
- Đảm bảo sức khỏe, vệ sinh và an toàn cho trẻ em
- Phản ứng với những hành vi thách thức một cách cẩn thận và chuyên nghiệp
- Làm việc hợp pháp và có đạo đức trong môi trường giáo dục trẻ nhỏ
- Xây dựng mối quan hệ tích cực với trẻ em, phụ huynh và nhân viên
TÍNH NĂNG KHÓA HỌC
- Bài giảng 23
- Bài kiểm tra 0
- Thời lượng 10 weeks
- Trình độ kỹ năng All levels
- Ngôn ngữ English
- Sinh viên 0
- Đánh giá Yes
Chương trình giáo dục
- 2 Sections
- 23 Lessons
- 10 Weeks
- Các đơn vị bắt buộc (core units)15
- 1.1CHCECE030 Support inclusion and diversity
- 1.2CHCECE031 Support children’s health, safety and wellbeing
- 1.3CHCECE032 Nurture babies and toddlers
- 1.4CHCECE033 Develop positive and respectful relationships with children
- 1.5CHCECE034 Use an approved learning framework to guide practice
- 1.6CHCECE035 Support the holistic learning and development of children
- 1.7CHCECE036 Provide experiences to support children’s play and learning
- 1.8CHCECE037 Support children to connect with the natural environment
- 1.9CHCECE038 Observe children to inform practice
- 1.10CHCECE054 “Encourage understanding of Aboriginal and/or Torres Strait Islander peoples’ cultures”
- 1.11CHCECE055 “Meet legal and ethical obligations in children’s education and care”
- 1.12CHCECE056 Work effectively in children’s education and care
- 1.13CHCPRT001 Identify and respond to children and young people at risk
- 1.14HLTAID012 Provide First Aid in an education and care setting
- 1.15HLTWHS001 Participate in workplace health and safety
- Các đơn vị tự chọn (Elective Units)2 môn tự chọn, gồm 1 môn từ danh sách dưới đây và 1 môn từ danh sách tự chọn bên dưới, trong Gói đào tạo Dịch vụ Cộng đồng CHC hoặc bất kỳ Gói đào tạo hay khóa học được công nhận hiện hành nào khác.8
- 2.1BSBSTR401 Promote innovation in team environments
- 2.2BSBSUS411 “Implement and monitor environmentally sustainable work practices”
- 2.3CHCDIV001 Work with diverse people
- 2.4CHCECE039 Comply with family day care administration requirements
- 2.5CHCECE040 Attend to daily functions in home-based child care
- 2.6CHCPRP003 Reflect on and improve own professional practice
- 2.7CHCSAC009 “Support the holistic development of children in school age care”
- 2.8HLTFSE001 Follow basic food safety practices







